Thông số kỹ thuật sản phẩm
Thông số kỹ thuật Ngành hàng
Product Type Rack Server
Hệ số hình dạng 2U
Bộ xử lý một bộ xử lý Intel® Xeon® 6 E-Core (lên đến 144 lõi) Hoặc một bộ xử lý Intel® Xeon® 6 lõi P. (Lên đến 86 lõi với tùy chọn R1S)
Khe cắm DIMM 16 DDR5, tốc độ lên đến 6400 MT/giây; tối đa: DIMM 4TB (P-Core) / 1TB RDIMM (E-Core)
Khay đĩa lên đến 12 x SAS/SATA 3.5 inch; lên đến 24 x SAS4/SATA 2.5 inch; lên đến 32 x EDSFF E3.S Gen5 NVMe (tối đa 491,52TB)
Bộ điều khiển lưu trữ PERC H365i DC-MHS, PERC H965i DC-MHS, PERC H365i/H965i adapter; Boot: BOSS-N1 DC-MHS, M.2 tương tác với 2 ổ cứng thể rắn NVMe M.2
Khe PCIe lên đến 6 khe cắm PCIe Gen5 với các khe cắm x16, tùy thuộc vào cấu hình bộ nâng/khung
Khe OCP 2 x khe OCP 3.0
Mạng lên đến 10GbE qua bộ điều hợp OCP 3.0; cổng quản lý 1GbE BMC chuyên dụng
Nguồn điện cung cấp 800W Platinum/Titanium, 1100W Platinum/Titanium, 1500W Titanium (100-240 VAC hoặc 240 HVDC), 1400W -48 VDC; nóng hoán đổi dự phòng
Quản lý nhúng iDRAC10 doanh nghiệp 17G, idrac Direct, idrac RESTful API với Redfish, RACADM CLI, ISM
Bảo mật gốc của tin cậy, phần mềm có ký mã hóa, Khởi động an toàn, Xóa An toàn, Khóa hệ thống, TPM 2.0 FIPS, phát hiện xâm nhập khung
Làm mát không khí; làm mát trực tiếp bằng chất lỏng tùy chọn (DLC)
I/O mặt trước 1 x USB 2.0 Type-C, 1 x USB 2.0 Type-A (tùy chọn), 1 x Mini DisplayPort (tùy chọn), 1 x DB9 Serial
I/O 1 x Ethernet BMC chuyên dụng, 2 x USB 3.1 Type-A, 1 x VGA, 2 x 10GbE RJ-45 (qua bộ chuyển đổi OCP)
Kích thước (x x C) 482 x 802.4 x 86.8 mm
Trọng lượng (tối đa) lên đến 31 kg (68.3 lbs)
Hệ điều hành được hỗ trợ Ubuntu Server LTS, Microsoft Windows Server với Hyper-V, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware ESXi