| Thông Số Kỹ Thuật |
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất làm giảm ma sát, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu tổng hợp;
Loại: Dầu động cơ;
Lớp độ nhớt: sae 5w30;
chất lượng: cao;
hôn mê: dầu nền;
sử dụng: chất bôi trơn ô tô, chất bôi trơn công nghiệp, hàng hải;
|
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất phân tán, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Làm mát, Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu khoáng;
Loại: Dầu động cơ;
Lớp độ nhớt: sae 20w-50;
phân loại: ci-4;
độ nhớt động học (100°c): 16.3~<21.9mm2/S;
điểm bắt cháy (coc): ≥ 215°C;
điểm rót: ≤ -15°C;
ccs: ≤9500MPa.S(-15℃);
bay hơi loss(250℃,1h): ≤ 15%;
các tạp chất cơ học: ≤ 0.01%;
|
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất phân tán, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Làm mát, Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu khoáng;
Loại: Dầu động cơ;
Lớp độ nhớt: sae 20w-50;
phân loại: ci-4;
độ nhớt động học (100°c): 16.3~<21.9mm2/S;
điểm bắt cháy (coc): ≥ 215°C;
điểm rót: ≤ -15°C;
ccs: ≤9500MPa.S(-15℃);
bay hơi loss(250℃,1h): ≤ 15%;
các tạp chất cơ học: ≤ 0.01%;
|
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất phân tán, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Làm mát, Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu khoáng;
Loại: Dầu động cơ;
Lớp độ nhớt: sae 15w-40;
phân loại: ci-4;
độ nhớt động học (100°c): 12.5~<16.3mm2/S;
điểm bắt cháy (coc): ≥ 215°C;
điểm rót: ≤ -25°C;
CCS(-20℃): ≤7000MPa.S;
bay hơi loss(250℃,1h): ≤ 15%;
các tạp chất cơ học: ≤ 0.01%;
|
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất phân tán, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Làm mát, Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu khoáng;
Loại: Dầu động cơ;
Lớp độ nhớt: sae 15w-40;
phân loại: ci-4;
độ nhớt động học (100°c): 12.5~<16.3mm2/S;
điểm bắt cháy (coc): ≥ 215°C;
điểm rót: ≤ -25°C;
CCS(-20℃): ≤7000MPa.S;
bay hơi loss(250℃,1h): ≤ 15%;
các tạp chất cơ học: ≤ 0.01%;
|