| Thông Số Kỹ Thuật |
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất làm giảm ma sát, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu khoáng;
chất lượng: cao;
hôn mê: dầu nền;
nguồn: dầu khoáng lỏng;
|
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất phân tán, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Làm mát, Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu khoáng;
Loại: chất lỏng hộp số;
Lớp độ nhớt: sae 75w-90;
độ nhớt động học (40°c): 140~160 mm²/giây;
điểm bắt cháy (chén mở): ≥ 200°C;
điểm rót: ≤ -25°C;
độ ổn định oxy hóa (1000h, 120°c): số axit ≤ 2.0 mgkoh/g;
phân loại: gl-4;
khả năng chịu tải (giá trị pb): ≥ 900 N;
|
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất phân tán, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Làm mát, Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu khoáng;
Loại: chất lỏng hộp số;
Lớp độ nhớt: sae 75w-90;
độ nhớt động học (40°c): 140~160 mm²/giây;
điểm bắt cháy (chén mở): ≥ 200°C;
điểm rót: ≤ -25°C;
độ ổn định oxy hóa (1000h, 120°c): số axit ≤ 2.0 mgkoh/g;
phân loại: gl-4;
khả năng chịu tải (giá trị pb): ≥ 900 N;
|
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất phân tán, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Làm mát, Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu khoáng;
Loại: chất lỏng hộp số;
Lớp độ nhớt: sae 75w-90;
độ nhớt động học (40°c): 140~160 mm²/giây;
điểm bắt cháy (chén mở): ≥ 200°C;
điểm rót: ≤ -25°C;
độ ổn định oxy hóa (1000h, 120°c): số axit ≤ 2.0 mgkoh/g;
phân loại: gl-4;
khả năng chịu tải (giá trị pb): ≥ 900 N;
|
Chất phụ gia: Chất chống oxy hóa, Chất phụ gia chống mài mòn, Chất phân tán, Chất làm tăng chỉ số độ nhớt;
Ứng dụng: Làm mát, Bôi trơn, Phòng ngừa gỉ sét, Niêm phong;
Loại Dầu Cơ Bản: Dầu khoáng;
Loại: chất lỏng hộp số;
Lớp độ nhớt: sae 75w-90;
độ nhớt động học (40°c): 140~160 mm²/giây;
điểm bắt cháy (chén mở): ≥ 200°C;
điểm rót: ≤ -25°C;
độ ổn định oxy hóa (1000h, 120°c): số axit ≤ 2.0 mgkoh/g;
phân loại: gl-4;
khả năng chịu tải (giá trị pb): ≥ 900 N;
|